Khanh
Pinyin (tham khảo): qīng
Thông số chữ Khanh
- Unicode
- U+537F
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 26.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 78/100
Ý nghĩa
Khanh (卿) mang nghĩa Quan khanh, tôn quý. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Khanh thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 26 - thường có ý nghĩa gần
- Khước卻Từ giã. Người ta cho gì mình từ không nhận gọi là khước. · Lùi về. Như khước địch [卻敵] đánh được giặc lùi. · Mất
- Tức即Tục dùng như chữ tức [卽].
- Nguy危Cao
- Ấn印Cái ấn (con dấu). Phép nhà Thanh định
- Quyển卷Quyển. Tranh sách đóng thành tập để gấp mở được gọi là quyển. · Văn bài thi cũng gọi là quyển. Như làm xong đem nộp gọi là nạp quyển [納卷]. · Các văn án của quan để lại cũng gọi là quyển. Như án quyển [案卷] quyển văn án. · Một âm là quyến. Thu xếp lại. · Lại một âm là quyền. Cong. · Cũng có nghĩa như quyền [拳] nắm tay. Như nhất quyền thạch chi đa [一卷石之多] chỉ còn một nắm đá. · Lại cùng nghĩa với chữ cổn [袞].
Muốn xem chữ Khanh có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →