Khánh
Pinyin (tham khảo): qìng
Thông số chữ Khánh
- Unicode
- U+6176
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 61.11
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Trung tính
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 85/100
Ý nghĩa
Khánh (慶) mang nghĩa Mừng vui, ăn mừng. Thường đặt ở vị trí tên chính. Theo ngũ hành, chữ Khánh thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần
- Tưởng想Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng. · Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên [回想當年] nghĩ lại năm ấy
- Tâm心Tấm lòng
- Ý意Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]. · Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế
- Tình情Tình
- Chẩn怎Tiếng trợ ngữ
- Chí志Nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành [有志竟成] có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ [志士] nghĩa là tâm có chủ trương
Muốn xem chữ Khánh có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →