Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khảng

Pinyin (tham khảo): kāng

Thông số chữ Khảng

Unicode
U+6177
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
61.11

Ý nghĩa

Khảng khái [慷慨] hăng hái, có ý khí hăng hái vì nghĩa. Tô Tuân [蘇洵] : Vi nhân khảng khái hữu đại tiết, dĩ độ lượng hùng thiên hạ [為人慷慨有大節, 以度量雄天下] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Là người khảng khái có khí tiết lớn, nhờ độ lượng mà hơn thiên hạ. · Tục bảo tiêu tiền không cò kè là khảng khái [慷慨] (hào hiệp).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần