Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khái

Pinyin (tham khảo): kǎi

Thông số chữ Khái

Unicode
U+6168
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
61.9

Ý nghĩa

Tức giận bồn chồn. Như khảng khái [慷慨]. · Than thở. Như khái nhiên [慨然] bùi ngùi vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần