Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khắc

Pinyin (tham khảo): ke4, la2

Thông số chữ Khắc

Unicode
U+524B
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
18

Ý nghĩa

Chế phục được, cũng như chữ khắc [克]. Như kim khắc mộc [金剋木] loài kim chế phục được loài mộc. · Tất thế, kíp. Như khắc kỳ [剋期] cứ hạn phải dúng hẹn. Tục viết là khắc [尅]. · Dị dạng của chữ [克].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần