Kết
Pinyin (tham khảo): jie2
Thông số chữ Kết
- Unicode
- U+6854
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Kết cánh [桔梗] cỏ kết cánh, dùng làm thuốc. · Kết cao [桔槔] con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ. · Cũng như chữ [橘].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần