Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Keo

Pinyin (tham khảo): jiāo

Thông số chữ Keo

Unicode
U+81A0
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
130.11

Ý nghĩa

Keo. Lấy da các loài động vật nấu thành cao gọi là giao. · Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục [膠續]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc [公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂] Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui. · Phàm vật gì dính cũng gọi là giao. Như thụ giao [樹膠] nhựa cây. · Gắn liền. Như giao trụ cổ sắt [膠柱鼓瑟] đè chặt phím gảy đàn, ý nói kẻ câu nệ không biết biến thông. · Bền chặt. Như giao tất [膠漆] keo sơn, ý nói bè bạn chơi với nhau thân thiết như keo sơn không rời. · Thuyền mắc cạn. · Tên tràng học ngày xưa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần