Keo
Pinyin (tham khảo): jiāo
Thông số chữ Keo
- Unicode
- U+81A0
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 130.11
Ý nghĩa
Keo. Lấy da các loài động vật nấu thành cao gọi là giao. · Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục [膠續]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc [公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂] Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui. · Phàm vật gì dính cũng gọi là giao. Như thụ giao [樹膠] nhựa cây. · Gắn liền. Như giao trụ cổ sắt [膠柱鼓瑟] đè chặt phím gảy đàn, ý nói kẻ câu nệ không biết biến thông. · Bền chặt. Như giao tất [膠漆] keo sơn, ý nói bè bạn chơi với nhau thân thiết như keo sơn không rời. · Thuyền mắc cạn. · Tên tràng học ngày xưa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần