Huýnh, quýnh
Pinyin (tham khảo): jiong3, xie4
Thông số chữ Huýnh, quýnh
- Unicode
- U+8FE5
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Xa lắc, xa xôi vắng vẻ. · Thế đất đột nhiên nổi lên gọi là huýnh. Như tháp thế cô huýnh [塔勢孤迥] thế tháp chót vót đứng một mình. · Khác hẳn, thời vật gì khác hẳn mọi thời vật gọi là huýnh nhiên bất đồng [迥然不同] khác hẳn không cùng. · Còn đọc là quýnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần