Huyên
Pinyin (tham khảo): xuan1
Thông số chữ Huyên
- Unicode
- U+8431
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ huyên. Một tên là vong ưu [忘憂], lại gọi là nghi nam [宜男] hoa lá đều ăn được cả. · Kinh Thi [詩經] có câu yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối [焉得萱草, 言樹之背] sao được cỏ huyên, ở sau nhà phía bắc, tức là hoa này vậy. Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường [萱堂].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần