Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huyền

Pinyin (tham khảo): xuan2

Thông số chữ Huyền

Unicode
U+61F8
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Treo, treo thằng lẵng giữa khoảng không gọi là huyền. Như huyền nhai [懸崖] sườn núi dốc đứng (như treo lên). · Lòng lo nghĩ canh cánh không yên gọi là huyền tâm [懸心]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh [阿叔臘故大高, 幸復強健, 無勞懸耿] (Phiên Phiên [翩翩]) Ông chú, cố nhiên tuổi tác đã cao, nhưng may vẫn còn mạnh khoẻ, (mình) không phải nhọc lòng lo lắng. · Sự gì không có dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được gọi là huyền. Như huyền án [懸案] vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần