Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huy

Pinyin (tham khảo): hui1

Thông số chữ Huy

Unicode
U+5FBD
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Hay, tốt. Như xưng tụng người khác gọi là âm huy [音徽] tiếng tốt, phong huy [風徽] thói hay, v.v. Có nết tốt lưu truyền về sau gọi là di huy [遺徽]. · Huy hiệu. Nhà vua đổi chính sóc gọi là dịch huy hiệu [易徽號]. Cái mề-đay (médaille) gọi là huy chương [徽章], gọi hiệu riêng của người khác là huy hiệu [徽號] đều do nghĩa ấy cả. · Phím đàn. · Sợi dây to. · Một thứ như cờ quạt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần