Hướng
Pinyin (tham khảo): xiang3, yang4
Thông số chữ Hướng
- Unicode
- U+9909
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 184
Ý nghĩa
Đưa thức ăn tới cho. Mạnh Tử [孟子] : Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng [有童子以黍肉餉] (Đằng Văn Công hạ [滕文公下]) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi. · Tặng cho Tam Quốc Chí [三國志] : Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền [帝[以素書所著典論及詩賦餉孫權] (Ngụy Thư [魏書]) Vua lấy những sách của mình sáng tác, điển luận và thơ phú, tặng cho Tôn Quyền. · Tiền lương dùng về việc quân. Như phát hướng [發餉] phát lương, lĩnh hướng [領餉] lĩnh lương. · Một lát, khoảng thời gian ngắn. Hàn Dũ [韓愈] : Tuy đắc nhất hướng lạc, Hữu như tụ phi văn [雖得一餉樂, 有如聚飛蚊] (Túy tặng Trương Bí Thư [醉贈張祕書]) Tuy được vui một lát, Cũng như muỗi phụ bay.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần