Huệ
Pinyin (tham khảo): huì
Thông số chữ Huệ
- Unicode
- U+8559
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 140.12
Ý nghĩa
Cây hoa huệ. · Cao nhã, thanh khiết. Như huệ chất lan tâm [蕙質蘭心] chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, thanh khiết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần