Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huệ

Pinyin (tham khảo): huì

Thông số chữ Huệ

Unicode
U+60E0
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
61.8

Ý nghĩa

Nhân ái. Như kì dưỡng dân dã huệ [其養民也惠] thửa nuôi dân vậy có lòng nhân ái. · Ơn cho. Như huệ trạch [惠澤] ân trạch, huệ hàm [惠函] ơn cho phong thư. · Cái giáo ba cạnh. · Thông dụng như chữ huệ [慧]. Như tuyệt huệ [絕惠] rất thông minh. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Du niên sinh nhất tử, cực huệ mĩ [逾年生一子, 極惠美] (Phiên Phiên [翩翩]) Qua năm sinh được một con trai, rất thông minh xinh xắn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần