Huệ
Pinyin (tham khảo): huì
Thông số chữ Huệ
- Unicode
- U+60E0
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 61.8
Ý nghĩa
Nhân ái. Như kì dưỡng dân dã huệ [其養民也惠] thửa nuôi dân vậy có lòng nhân ái. · Ơn cho. Như huệ trạch [惠澤] ân trạch, huệ hàm [惠函] ơn cho phong thư. · Cái giáo ba cạnh. · Thông dụng như chữ huệ [慧]. Như tuyệt huệ [絕惠] rất thông minh. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Du niên sinh nhất tử, cực huệ mĩ [逾年生一子, 極惠美] (Phiên Phiên [翩翩]) Qua năm sinh được một con trai, rất thông minh xinh xắn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần
- Tưởng想Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng. · Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên [回想當年] nghĩ lại năm ấy
- Tâm心Tấm lòng
- Ý意Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]. · Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế
- Tình情Tình
- Chẩn怎Tiếng trợ ngữ
- Chí志Nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành [有志竟成] có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ [志士] nghĩa là tâm có chủ trương