Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huân

Pinyin (tham khảo): xun1

Thông số chữ Huân

Unicode
U+52F3
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
19

Ý nghĩa

* · Cũng như chữ huân [勲]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại [人間勳業若長在] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Nghiệp lớn ở đời nếu còn mãi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần