Hủ
Pinyin (tham khảo): fǔ
Thông số chữ Hủ
- Unicode
- U+8150
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 130.8
Ý nghĩa
Thối nát. · Cũ rích, không thông đạt. Như hủ nho [腐儒] người học trò hủ lậu. · Hủ hình [腐刑] hình thiến dái. Tư Mã Thiên [司馬遷] đã chịu khổ hình này. · Đậu hủ [豆腐] đậu phụ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần