Hông
Pinyin (tham khảo): xiōng
Thông số chữ Hông
- Unicode
- U+80F8
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 130.6
Ý nghĩa
Ngực. · Tấm lòng. Như hung khâm [胸襟], hung thứ [胸次], v.v. đều nói về phần mang chứa trong lòng cả. Trang Tử [莊子] : Hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ [喜怒哀樂,不入於胸次] (Điền Tử Phương [田子方]) Mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần