Hoành, hoạnh, quáng
Pinyin (tham khảo): heng2
Thông số chữ Hoành, hoạnh, quáng
- Unicode
- U+6A6B
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Ngang, trái với tiếng dọc. Đời Chiến quốc [戰國] có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần [秦] gọi là tung hoành gia [縱橫家]. · Bên cạnh. Như hoành xuất [橫出] đâm chạnh mọc ngang ra. · Cầm ngang. Như hoành đao [橫刀] cầm ngang dao. · Một âm là hoạnh. Ngang ngạnh. Như hoạnh hành [橫行] làm ngang trái, hoạnh nghịch [橫逆] ngang ngược, v.v. · Lại một âm là quáng. Hăng hái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần