Hoang
Pinyin (tham khảo): huāng
Thông số chữ Hoang
- Unicode
- U+8352
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140.6
Ý nghĩa
Bỏ hoang, đất đầy những cỏ gọi là hoang. Nên ruộng chưa vỡ cỏ, chưa cầy cấy được gọi là hoang điền [荒田] ruộng hoang. Khai hoang [開荒], khẩn hoang [墾荒] đều nghĩa là khai khẩn ruộng bỏ hoang cả. Ruộng vẫn cấy được, mà vì tai biến lúa không chín được, cũng gọi là hoang. Như thủy hoang [水荒] bị lụt, hạn hoang [旱荒] đại hạn. · Việc gì đang làm nửa chừng mà bỏ gọi là hoang. Như hoang khóa [荒課] bỏ dở khóa học. · Phóng túng, không biết giữ gìn gọi là hoang. Như hoang đường [荒唐], hoang mậu [荒謬]. · Cõi đất xa xôi. Như bát hoang [八荒] tám cõi xa xôi, chỗ đất vắng vẻ ít người ở gọi là hoang lương [荒涼]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Dã kính hoang lương hành khách thiểu [野徑荒涼行客少] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Nẻo đồng heo hút ít người qua. · Bỏ. · To lớn. · Hư không. · Che lấp. · Mê man không tự xét lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần