Hoàng
Pinyin (tham khảo): huang2
Thông số chữ Hoàng
- Unicode
- U+7C27
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 118
Ý nghĩa
Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng. · Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi [詩經] có câu sảo ngôn như hoàng [巧言如簧] nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ [簧鼓] cũng noi ý ấy. Trang Tử [莊子] : Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp [使天下簧鼓以奉不及之法] (Biền mẫu [駢拇]) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới. · Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần
- Đẳng等Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực
- Đậy第Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất
- Toán算Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính
- Quản管Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đàn sáo một loạt thay đổi
- Đáp答Báo đáp
- Tiết節Đốt tre