Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoàng

Pinyin (tham khảo): huang2

Thông số chữ Hoàng

Unicode
U+7C27
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
118

Ý nghĩa

Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng. · Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi [詩經] có câu sảo ngôn như hoàng [巧言如簧] nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ [簧鼓] cũng noi ý ấy. Trang Tử [莊子] : Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp [使天下簧鼓以奉不及之法] (Biền mẫu [駢拇]) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới. · Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần