Hoàn
Pinyin (tham khảo): huan2
Thông số chữ Hoàn
- Unicode
- U+6853
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cái nêu, dùng để cắm trên nhà và mồ mả. Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu [桓表], cũng gọi là hoa biểu [華表]. · Hoàn hoàn [桓桓] mạnh mẽ, hăng hái. Tả cái dáng võ dõng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất tâm báo quốc thượng hoàn hoàn [一心報國尚桓桓] (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường [次韻陳尚書題 阮布政草堂]) Một tấm lòng báo quốc vẫn còn hăng hái. · Bàn hoàn [盤桓] quanh co. · Cây hoàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần