Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoạn

Pinyin (tham khảo): huàn

Thông số chữ Hoạn

Unicode
U+60A3
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
61.7

Ý nghĩa

Lo. Như hoạn đắc hoạn thất [患得患失] lo được lo mất. · Tai hoạn. Như hữu bị vô hoạn [有備無患] có phòng bị không lo vạ. · Tật bệnh. Như hoạn bệnh [患病] mắc bệnh. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tốc trừ khổ não, vô phục chúng hoạn [速除苦惱, 無復眾患] (Như Lai thọ lượng [如來壽量]) Mau trừ khổ não, hết còn các bệnh tật.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần