Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoài

Pinyin (tham khảo): huái

Thông số chữ Hoài

Unicode
U+61F7
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
61.16
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Nhớ. Như hoài đức úy uy [懷德畏威] nhớ đức sợ uy. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban [有懷張少保, 碑刻蘚花斑] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương (*), Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm. $ (*) Tức Trương Hán Siêu [張漢超] (?-1354) người đã đặt tên cho núi Dục Thúy. · Bọc, chứa, mang. · Lòng, bế. Như bản hoài [本懷] nguyên lòng này. Anh em ruột gọi là đồng hoài [同懷]. · Lo nghĩ. · Về. · Lại. · Yên. · Yên ủi. · Hoài bão, ôm trong lòng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 懷 = 忄 → 4 + 褱 16 = 20.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần