Hoắc
Pinyin (tham khảo): huo4
Thông số chữ Hoắc
- Unicode
- U+85FF
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Lá dâu. Vì thế nên ăn rau ăn dưa sơ sài gọi là hoắc. Nguyễn Du [阮攸] : Khuông trung hà sở thịnh ? Lê hoắc tạp tì khang [筐中何所盛, 藜藿雜枇糠] (Sở kiến hành [所見行]) Trong giỏ đựng gì lắm thế ? Rau lê, hoắc lẫn cám. · Hoắc hương [藿香] cây hoắc hương (Agastache rugosa), lá rất thơm, dùng làm thuốc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần