Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoặc

Pinyin (tham khảo): huò

Thông số chữ Hoặc

Unicode
U+60D1
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
61.8

Ý nghĩa

Ngờ lạ. Như trí giả bất hoặc [智者不惑] kẻ khôn không có điều ngờ lạ. · Mê, say. Như cổ hoặc [蠱惑] lấy lời nói hay sự gì làm mê hoặc lòng người. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi [會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê. · Mê lầm. Nhà Phật [佛] cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không [空], mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi [輪迴] mãi. Có hai sự mê hoặc lớn : (1) Kiến hoặc[見惑] nghĩa là kiến thức mê lầm. Như đời là vô thường [無常] lại nhận là có thường, thế là kiến hoặc, (2) Tư hoặc [思惑] như mắt thấy sắc nghĩ mê say đắm sắc, tai nghe tiếng nghĩ say mê tiếng, không biết sắc với tiếng đều là vọng cả, thế là tư hoặc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần