Hô, vũ
Pinyin (tham khảo): wu2
Thông số chữ Hô, vũ
- Unicode
- U+81B4
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Miếng thịt lớn. · To lớn, đầy đủ. Như dân tuy mĩ hô [民雖靡膴] dân dù chẳng đủ (Thi Kinh [詩經]). · Một âm là vũ. Như vũ vũ [膴膴] tốt mầu, tốt tươi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần