Hỗ
Pinyin (tham khảo): hu4, za1, zha2, zha3
Thông số chữ Hỗ
- Unicode
- U+6248
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 63
Ý nghĩa
Chim hỗ, thứ chim báo tin đến mùa làm ruộng trồng dâu. · Theo sau. Như hỗ giá [扈駕] đi theo hầu xe vua. · Ngăn cấm. · Bạt hỗ [跋扈] ương ngạnh bướng bỉnh, không chịu quy phục.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần