Hộ
Pinyin (tham khảo): hu4
Thông số chữ Hộ
- Unicode
- U+6236
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 63
Ý nghĩa
Cửa ngõ. Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門. · Dân cư. Một nhà gọi là nhất hộ 一戶. Như hộ khẩu 戶口 số người trong một nhà. Đời xưa có đặt ra bộ hộ 部戶 để quản lý về việc thuế má đinh điền. · Ngăn. · Hang.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần