Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hĩnh

Pinyin (tham khảo): jing4, keng1

Thông số chữ Hĩnh

Unicode
U+811B
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Cẳng chân, từ đầu gối đến chân gọi là hĩnh. Nguyễn Du [阮攸] : Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn [性成鶴脛何容斷] (Tự thán [自嘆]) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần