Hịch
Pinyin (tham khảo): xí
Thông số chữ Hịch
- Unicode
- U+6A84
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 75.13
Ý nghĩa
Lời hịch, lời văn của các quan đòi hỏi, hiểu dụ hay trách cứ dân gọi là hịch. · Có việc cần kíp thì viết vào mảnh ván cắm lông gà vào gọi là vũ hịch [羽檄] để tỏ cho biết là sự cần kíp. Nguyễn Du [阮攸] : Vũ hịch cấp phát như phi tinh [羽檄急發如飛星] (Trở binh hành [阻兵行]) Hịch lệnh cấp tốc như sao bay.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần