Hí, hi, khái
Pinyin (tham khảo): xi4
Thông số chữ Hí, hi, khái
- Unicode
- U+993C
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 184
Ý nghĩa
Tặng lương ăn. · Cấp lương. Phép nhà Minh [明], nhà Thanh [清] hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn thi gọi là lẫm sinh [廩生], được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí [食餼]. · Con muông sống. Như sách Luận Ngữ [論語] nói Tử Cống dục khử cốc (cáo) sóc chi hí dương [子貢欲去告朔之餼羊] (Bát dật [八佾]) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi. Vì lúc bấy giờ cái lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế. $ Cũng đọc là chữ hi. $ Còn đọc là khái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần