Hi
Pinyin (tham khảo): xi1
Thông số chữ Hi
- Unicode
- U+5DC7
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Nguy hiểm. Nguyễn Du [阮攸] : Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi [西粵山川多險巇] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở. · Lỗ hốc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần