Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hậu

Pinyin (tham khảo): hòu

Thông số chữ Hậu

Unicode
U+5F8C
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
60.6

Ý nghĩa

Sau. Nói về địa vị trước sau thì dùng chữ tiền hậu [前後], nói về thì giờ trước sau thì dùng tiên hậu [先後]. · Con nối. Như bất hiếu hữu tam vô hậu vi đại [不孝有三無後為大] bất hiếu có ba, không con nối là tội lớn nhất. · Lời nói đưa đẩy. Như nhiên hậu [然後] vậy sau, rồi sau. · Một âm là hấu. Đi sau, chịu ở sau. Trước cái kia mà sau đến cái này cũng gọi là hấu. · Giản thể của chữ [后].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần