Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hao

Pinyin (tham khảo): hao1

Thông số chữ Hao

Unicode
U+84BF
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Cây chổi, một thứ cỏ ngải. Có nhiều thứ như : thanh hao [青蒿], mẫu hao [牡蒿], bạch hao [白蒿], nhân trần hao [茵陳蒿], v.v. mấy thứ này đều dùng làm thuốc cả. · Trông xa. Như hao mục [蒿目] trông xa mà lo trước, hao dị thê trần [蒿易棲塵] ý nói như người vào đời cứu đời thấy bụi trần mờ mịt cả mắt. · Tiêu tan. · Hơi lên nghi ngút.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần