Hao
Pinyin (tham khảo): hao1
Thông số chữ Hao
- Unicode
- U+84BF
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cây chổi, một thứ cỏ ngải. Có nhiều thứ như : thanh hao [青蒿], mẫu hao [牡蒿], bạch hao [白蒿], nhân trần hao [茵陳蒿], v.v. mấy thứ này đều dùng làm thuốc cả. · Trông xa. Như hao mục [蒿目] trông xa mà lo trước, hao dị thê trần [蒿易棲塵] ý nói như người vào đời cứu đời thấy bụi trần mờ mịt cả mắt. · Tiêu tan. · Hơi lên nghi ngút.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần