Hào
Pinyin (tham khảo): yao2
Thông số chữ Hào
- Unicode
- U+80B4
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Đồ nhắm, các thứ thịt cá đem làm chín ăn gọi là hào. Nguyễn Du [阮攸] : Hành nhân bão thực tiện khí dư,Tàn hào lãnh phạn trầm giang để [行人飽食便棄餘,殘肴冷飯沉江底] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông. · Giản thể của chữ [餚].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần