Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạnh

Pinyin (tham khảo): xìng

Thông số chữ Hạnh

Unicode
U+674F
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
75.3

Ý nghĩa

Cây hạnh. Như ngân hạnh [銀杏] cây ngân hạnh, quả ăn được, hạt nó gọi là bạch quả [白果]. · Đức Khổng Tử [孔子] ngồi dạy học ở giàn hạnh, vì thế nên thường dùng chữ hạnh [杏] để gọi về cửa thầy học. · Hạnh viên [杏園] vườn hạnh. Nhà Đường [唐] cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vườn hạnh nên tục mới gọi các người đỗ là hạnh lâm [杏林].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần