Hằng
Pinyin (tham khảo): heng2
Thông số chữ Hằng
- Unicode
- U+59EE
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Hằng Nga [姮娥] tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ [后羿], ăn cắp thuốc tràng sinh rồi chạy trốn vào mặt trăng, hóa làm con cóc. Cũng gọi tên là Thường Nga [嫦娥] hoặc [常娥].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần