Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hằng

Pinyin (tham khảo): heng2

Thông số chữ Hằng

Unicode
U+59EE
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
38

Ý nghĩa

Hằng Nga [姮娥] tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ [后羿], ăn cắp thuốc tràng sinh rồi chạy trốn vào mặt trăng, hóa làm con cóc. Cũng gọi tên là Thường Nga [嫦娥] hoặc [常娥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần