Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hãn

Pinyin (tham khảo): hàn

Thông số chữ Hãn

Unicode
U+608D
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
61.7

Ý nghĩa

Mạnh tợn. Tô Thức [蘇軾] : Tinh hãn chi sắc, do kiến ư mi gian [精悍之色, 猶見於眉間] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Cái sắc diện tinh anh cường tráng còn hiện lên giữa khoảng lông mày. · Hung tợn. · Ương bướng tự dụng gọi là hãn nhiên bất cố [悍然不顧].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần