Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hận

Pinyin (tham khảo): hèn

Thông số chữ Hận

Unicode
U+6068
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
61.6

Ý nghĩa

Oán giận. Sự gì đã mất hy vọng thực gọi là hận. Như hận sự [恨事] việc đáng giận, di hận [遺恨] để sự giận lại, ẩm hận [飲恨] nuốt hận, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Anh hùng di hận kỷ thiên niên [英雄遺恨幾千年] (Quan hải [關海]) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần