Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hà, hạ

Pinyin (tham khảo): he2

Thông số chữ Hà, hạ

Unicode
U+8377
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Hoa sen. · Bạc hà [薄荷] cây bạc hà, dùng cất dầu làm thuốc. · Một âm là hạ. Gánh vác. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ [他年淽溪約, 短笠荷春鋤] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân. · Nhờ ơn. · Tự đảm đang lấy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần