Hà
Pinyin (tham khảo): ke1
Thông số chữ Hà
- Unicode
- U+82DB
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Nghiệt ác. Làm việc xét nét nghiêm ngặt quá đều gọi là hà. Chánh lệnh tàn ác gọi là hà chánh [苛政]. Lễ ký [禮記] : Hà chánh mãnh ư hổ dã [苛政猛於虎也] chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp · Ghen ghét. · Phiền toái. · Trách phạt. · Quấy nhiễu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần