Giới
Pinyin (tham khảo): jiè
Thông số chữ Giới
- Unicode
- U+6212
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 62.3
Ý nghĩa
Răn. Như khuyến giới [勸戒]. · Phòng bị. Như dư hữu giới tâm [予有戒心] ta có lòng phòng bị. · Trai giới. Trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là giới. · Lấy làm răn. Như giới tửu [戒酒] răn uống rượu, giới yên [戒煙] răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các điều răn gọi là phá giới [破戒]. Đạo Phật cho kiêng : sát sinh (sát} [殺]), trộm cắp (đạo} [盜]), tà dâm (dâm} [滛]), nói sằng (vọng} [妄]), uống rượu (tửu} [酒]) là ngũ giới [五戒].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần
- Ngã我Ta (tiếng tự xưng mình). · Mình tự gọi mình cũng gọi là ngã. · Của ta
- Thành成Thành công
- Chiến戰Đánh nhau
- Hoặc或Hoặc
- Hí戲Đùa bỡn. · Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch [戲劇]. · Một âm là hô
- Tiệt截Cắt đứt. Như tiệt tràng bổ đoản [截長補短] cắt dài vá ngắn. · Đoạn. Vật gì cắt ta từng khúc gọi là nhất tiệt [一截] một đoạn. · Đánh chặn đường. Như tiệt sát [截殺] đem binh đánh chặn đội quân giặc