Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giới

Pinyin (tham khảo): jiè

Thông số chữ Giới

Unicode
U+6212
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
62.3

Ý nghĩa

Răn. Như khuyến giới [勸戒]. · Phòng bị. Như dư hữu giới tâm [予有戒心] ta có lòng phòng bị. · Trai giới. Trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là giới. · Lấy làm răn. Như giới tửu [戒酒] răn uống rượu, giới yên [戒煙] răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các điều răn gọi là phá giới [破戒]. Đạo Phật cho kiêng : sát sinh (sát} [殺]), trộm cắp (đạo} [盜]), tà dâm (dâm} [滛]), nói sằng (vọng} [妄]), uống rượu (tửu} [酒]) là ngũ giới [五戒].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần