Giao, cừu, bông
Pinyin (tham khảo): jiao1, jiu3, qiu2
Thông số chữ Giao, cừu, bông
- Unicode
- U+827D
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Ổ của giống thú. · Cỏ giao, dùng để làm thuốc. Vì nó sinh ra ở vùng Thiểm Tây nên gọi là tần giao [秦艽]. · Một âm là cừu. Xa xôi, hoang đãng. Tục đọc là chữ bông.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần