Gian, nhàn, gián
Pinyin (tham khảo): xian2
Thông số chữ Gian, nhàn, gián
- Unicode
- U+9592
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 169
Ý nghĩa
Khoảng giữa. · Một gian nhà hay một cái buồng gọi là nhất gian [一閒]. · Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước. · Khoảng. Như điền gian [田閒] khoảng ruộng. · Dong được. · Một âm là nhàn. Nhàn rỗi vô sự. · An nhàn, yên ổn thư thái không có ý khoe khoang gọi là nhàn. Như nhàn nhã [閒雅]. · Một âm là gián. Hé, có lỗ hỗng. Như độc thư đắc gián [讀書得閒] đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được. · Làm chia rẽ, dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián [離閒], là phản gián [反閒]. · Gián điệp [閒諜] kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác [細作]. · Xen lẫn. Như sơ bất gián thân [疏不閒親] kẻ xa không xen lẫn với người thân được. Các sắc lẫn lộn gọi là gián sắc [閒色]. · Ngăn cách. Như gián bích [閒壁] cách vách, nhà láng giềng bên cạnh chỉ cách một bức vách. · Phân biệt, khác hẳn không cùng giống nhau gọi là hữu gián 有閒. · Nhất gián [一閒] chỉ cách nhau một thí, vì thế nên hơi khác nhau gọi là nhất gián nhĩ [一閒耳]. Còn chưa hợp một thí gọi là vị đạt nhất gián [未達一閒]. · Bệnh hơi bớt gọi là bệnh gián [病閒]. $ Ghi chú : Trừ ra chữ nhàn [閒] nghĩa là nhàn hạ [閒暇], ta hay viết là gian [間].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 169 - thường có ý nghĩa gần
- Khai開Mở. Trái lại với chữ bế [閉]. · Nở ra. Như hoa khai [花開] hoa nở. · Đào ra
- Gian間Chữ gian [閒]
- Quan關Đóng. Như môn tuy thiết nhi thường quan [門雖設而常關] (Đào Uyên Minh [陶淵明]) tuy có làm cửa đấy nhưng vẫn đóng luôn. · Cái dõi cửa
- Môn門Cửa. Cửa có một cánh gọi là hộ [戶]
- Bế閉Đóng cửa. Trái lại với chữ khai [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là bế tắc [閉塞]
- Nhàn閑Bao lơn