Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Già

Pinyin (tham khảo): zhe1

Thông số chữ Già

Unicode
U+906E
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
162

Ý nghĩa

Chận. Như già kích [遮擊] đánh chận hậu, đánh úp. · Che. Như già cái [遮蓋] che trùm, già hộ [遮護] che chở, v.v. Bạch Cư Dị [白居易] : Do bão tì bà bán già diện [猶抱琵琶半遮面] (Tì Bà Hành [琵琶行]) Tay còn ôm đàn che mất nửa mặt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần