Ghém
Pinyin (tham khảo): jiǎn
Thông số chữ Ghém
- Unicode
- U+6AA2
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 75.13
Ý nghĩa
Đánh dấu, gắn xi (cire) lên phong thơ rồi đóng dấu vào gọi là kiểm. · Kiềm chế. Hành động không có phép tắc gọi là bất kiểm [不檢]. · Tra xét, lục xét. Như kiểm điểm [檢點] xét nét, kiểm thu [檢收] xét nhận, v.v. · Khuôn phép.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần