Đường
Pinyin (tham khảo): tang2
Thông số chữ Đường
- Unicode
- U+68E0
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu : tế phế cam đường [蔽芾甘棠] rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá [召伯] xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường [甘棠], là triệu đường [召棠] là bởi cớ đó. · Cây sa đường [沙棠] gỗ dùng để đóng thuyền. Nguyễn Du [阮攸] : Đường chu lan trạo nhật tân phân [棠舟蘭棹日繽紛] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Thuyền bằng gỗ đường, chèo bằng gỗ lan suốt ngày nhộn nhịp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần