Dương
Pinyin (tham khảo): yáng
Thông số chữ Dương
- Unicode
- U+694A
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 75.9
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là bạch dương [白楊] dùng làm que diêm. · Họ Dương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 楊 willow/surname = 13; 陽 sunshine = 17 (阝-trái → 8); 揚 raise = 13; 洋 ocean = 10.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần