Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dương

Pinyin (tham khảo): yáng

Thông số chữ Dương

Unicode
U+694A
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
75.9
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là bạch dương [白楊] dùng làm que diêm. · Họ Dương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 楊 willow/surname = 13; 陽 sunshine = 17 (阝-trái → 8); 揚 raise = 13; 洋 ocean = 10.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần