Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dược

Pinyin (tham khảo): yào

Thông số chữ Dược

Unicode
U+85E5
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
140.15

Ý nghĩa

Thuốc, các thứ dùng để làm thuốc đều gọi là dược. Bị thuốc độc mà chết gọi là dược tử [藥死]. · Phàm thứ gì tán nhỏ như phấn cũng gọi là dược. Như tạc dược [炸藥] thuốc nổ. · Chữa. Như bất khả cứu dược [不可救藥] không thể cứu chữa được. Lời nó ngay thẳng gọi là dược thạch [藥石] ý nói lời can bảo trung trực cứu lại điều lầm lỗi như thuốc chữa bệnh vậy. · Bờ giậu. Dùng lan can vây xung quanh vườn gọi là dược lan [藥欄]. · Thược dược [芍藥] hoa thược dược. Xem chữ thược [芍]. · Dược Xoa [藥叉]. Xem chữ xoa [叉].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần