Dược
Pinyin (tham khảo): yào
Thông số chữ Dược
- Unicode
- U+85E5
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 140.15
Ý nghĩa
Thuốc, các thứ dùng để làm thuốc đều gọi là dược. Bị thuốc độc mà chết gọi là dược tử [藥死]. · Phàm thứ gì tán nhỏ như phấn cũng gọi là dược. Như tạc dược [炸藥] thuốc nổ. · Chữa. Như bất khả cứu dược [不可救藥] không thể cứu chữa được. Lời nó ngay thẳng gọi là dược thạch [藥石] ý nói lời can bảo trung trực cứu lại điều lầm lỗi như thuốc chữa bệnh vậy. · Bờ giậu. Dùng lan can vây xung quanh vườn gọi là dược lan [藥欄]. · Thược dược [芍藥] hoa thược dược. Xem chữ thược [芍]. · Dược Xoa [藥叉]. Xem chữ xoa [叉].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần