Dũng
Pinyin (tham khảo): yǒng
Thông số chữ Dũng
- Unicode
- U+52C7
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 19.7
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 78/100
Ý nghĩa
Dũng (勇) mang nghĩa Dũng cảm, can đảm. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Dũng thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần
- Động動Động
- Lực力Sức
- Gia加Thêm. · Chất thêm. Như vũ tuyết giao gia [雨雪交加] mưa tuyết cùng chất thêm lên. · Hơn. Như gia nhân nhất đẳng [加人一等] hơn người một bực.
- Vụ務Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc. · Chuyên
- Lao勞Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn. · Công lao. Như huân lao [勳勞] công lao. · Một âm là lạo. Yên ủi.
- Thắng勝Được
Muốn xem chữ Dũng có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →